VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 28
  • 4469
  • 13,278,186

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

  14/07/2020

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

1. 事故 shìgù: tai nạn,sự cố

2. 道口杆 dàokǒu gān: ba-ri-e chắn ,hàng rào

3. 自行车 zìxíngchē: xe đạp

4. 小船 xiǎochuán: thuyền

5. 巴士 bāshì: xe buýt

6. 缆车 lǎnchē: cáp treo

7. 汽车 qìchē: xe hơi

8. 旅居车 lǚjū chē: nhà lưu động

9. 马车 mǎchē: xe ngựa

10. 塞满 sāi mǎn: sự tắc nghẽn

11. 公路 gōnglù: đường cái, quốc lộ

12. 曲线 qūxiàn: đường cua

13. 死胡同 sǐhútòng: đường cụt

14. 出发 chūfā: khởi hành ,xuất phát

15. 紧急刹车 jǐnjí shāchē: cú phanh khẩn cấp

16. 入口 rùkǒu: lối vào

17. 自动扶梯 zìdòng fútī: cầu thang cuốn

18. 超重行李 chāozhòng xínglǐ: hành lý quá
trọng lượng quy định

19. 出口 chūkǒu: lối ra

20. 渡轮 dùlún: phà

21. 消防车 xiāofángchē: xe cứu hỏa

22. 飞行 fēixíng: chuyến bay

23. 货运车 huò yùn chē: toa (xe) chở hàng

24. 汽油 qìyóu: khí gas / xăng

25. 手刹车 shǒu shāchē: phanh tay

26. 直升机 zhíshēngjī: máy bay trực thăng

27. 高速公路 gāosù gōnglù: đường cao tốc

28. 船屋 chuánwū: nhà thuyền

29. 女士自行车 nǚshì zìxíngchē: xe đạp nữ

30. 左转弯 zuǒ zhuǎnwān: chỗ ngoặt sang trái

31. 铁路道口 tiělù dàokǒu: chỗ chắn tàu

32. 火车头 huǒchētóu: đầu máy xe lửa

33. 地图 dìtú: bản đồ

34. 地铁 dìtiě: tàu điện ngầm

35. 摩托艇 mótuō tǐng: xuồng máy

36. 摩托车 mótuō chē: xe gắn máy

37. 摩托车头盔 mótuō chē tóukuī: mũ bảo hiểm xe gắn máy

38. 輪胎。lún tai lốp xe

39. 山地自行车 shāndì zìxíngchē: xe đạp địa hình

40. 关口 guānkǒu: cửa khẩu

41. 禁止超车区 jìnzhǐ chāochē qū: đoạn đường cấm xe vượt nhau

42. 禁止吸烟 jìnzhǐ xīyān: cấm hút thuốc

43. 单行道 dānxíng dào: đường một chiều

44. 雙行道。shuang xing2 dao đường 2 chiều

45. 乘客 chéngkè: hành khách

46. 喷气式客机 pēnqì shì kèjī: máy bay chở khách phản lực

47. 行人 xíngrén: người đi bộ

48. 飞机 fēijī: máy bay

49. 坑洞 kēng dòng: ổ gà

50. 螺旋桨飞机 luóxuánjiǎng fēijī: cánh quạt máy bay
51. 铁路 tiělù: đường ray

52. 铁路桥 tiělù qiáo: cầu đường sắt

53. 坡道 pō dào: đường dốc thoải

54. 道路 dàolù: con đường

55. 环行交通 huánxíng jiāotōng: chỗ vòng qua bùng binh
56. 座位排 zuòwèi pái: hàng ghế

57. 滑板车 huábǎn chē: xe tay ga

58. 电动踏板摩托车 diàndòng tàbǎn mótuō chē: xe máy điện

59. 雪橇 xuěqiāo: xe trượt tuyết

60. 雪地车 xuě dì chē: xe trượt tuyết (có động cơ)
61. 速度 sùdù: tốc độ

62. 限速 xiàn sù: giới hạn tốc độ

63. 车站 chēzhàn: nhà ga , bến xe

64. 轮船 lúnchuán: tàu chạy hơi nước

65. 路牌 lùpái: biển chỉ đường

66. 童车 tóngchē: xe đẩy trẻ em

67. 地铁站 dìtiě zhàn: ga tàu điện ngầm

68. 出租车 chūzū chē: xe taxi

69. 车票 chēpiào: vé xe

70. 行车时间表 xíngchē shíjiān biǎo: bảng giờ chạy tàu xe

71. 轨道 guǐdào: đường ray, đường xe điện

72. 拖拉机 tuōlājī: máy kéo

73. 交通 jiāotōng: giao thông

74. 交通阻塞 jiāotōng zǔsè: ùn tắc giao thông

75. 红绿灯 hónglǜdēng: đèn giao thông

76. 交通标志 jiāotōng biāozhì: biển báo giao thông

77. 火车 huǒchē: xe lửa
78. 火车旅行 huǒchē lǚxíng: xu lịch bằng tàu hỏa
79. 有轨电车 yǒu guǐ diànchē: tàu điện

80. 运输 yùnshū: vận tải

81. 三轮车 sānlúnchē: xe ba bánh

82. 卡车 kǎchē: xe tải

83. 双向行车 shuāngxiàng xíngchē: giao thông hai chiều
84. 地下通道 dìxià tōngdào: đường hầm qua
đường

85. 方向盘 fāngxiàngpán: vô lăng ,bánh lái

************************************

 

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà Nội

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK